Tử Vi

Bảng SAO HẠN NĂM 2024 Giáp Thìn cho tất cả các tuổi chuẩn xác nhất, cách cúng sao giải hạn hiệu quả nhất!

(Webtuvi.com) Dưới đây Web Tử Vi cung cấp Bảng tra sao hạn năm 2024 đầy đủ các tuổi nam, nữ mạng theo cả năm sinh và tuổi âm lịch. Đồng thời phần diễn giải sao hạn rõ ràng, giúp quý bạn chủ động nắm bắt sao tốt, xấu để có cách cúng giải phù hợp, đón năm mới bình an vô sự.
var _avlVar=_avlVar||[];_avlVar.push([“7af391dda74e457eb29539a64a2adf44”]);.
  • 1. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Tý
  • 2. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Sửu
  • 3. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Dần
  • 4. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Mão
  • 5. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Thìn
  • 6. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Tỵ
  • 7. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Ngọ
  • 8. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Mùi
  • 9. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Thân
  • 10. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Dậu
  • 11. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Tuất
  • 12. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Hợi
 

I. Bảng sao hạn năm 2024 đầy đủ các tuổi

Bước sang năm 2024 Giáp Thìn, 9 ngôi sao trong hệ thống Cửu diệu tinh (gồm sao Thái Bạch, sao Kế Đô, sao La Hầu, sao Vân Hán, sao Mộc Đức, sao Thái Âm, sao Thái Dương, sao Vân Hán và sao Thổ Tú) và tương ứng với nó là 8 niên hạn đi kèm (gồm hạn Diêm Vương, Toán Tận, Địa Võng, Thiên La, Huỳnh Tuyển, Thiên Tinh, Ngũ Mộ và Tam Kheo) lại có sự dịch chuyển vị trí khiến không ít “vật đổi sao dời”, tác động đến vận số tốt xấu của mỗi người.

Xem sao hạn năm Giáp Thìn, tùy từng sao chiếu và hạn gặp phải mà năm này quý bạn sẽ đón nhận điều tốt hay xấu khác nhau, không ai giống ai. Dưới đây Web Tử Vi cung cấp “Bảng sao hạn năm 2024 và niên hạn năm Giáp Thìn” đầy đủ và chuẩn xác nhất.

 

1. Bảng sao chiếu mệnh năm 2024 Giáp Thìn
 

1.1 Bảng sao chiếu mệnh 2024 nam mạng theo năm sinh

Sao chiếu năm 2024  Năm sinh nam mạng     
Sao Kế Đô  1973 1982  1991  2000  2009
 Sao Vân Hán 1974 1983 1992 2001  2010
 Sao Thái Dương 1975  1984 1993  2002  2011
 Sao Thái Bạch 1976 1985 1994  2003  2012 
 Sao Thủy Diệu 1977 1986 1995  2004  2013 
 Sao Thổ Tú 1978 1987 1996  2005  2014 
 Sao La Hầu 1979 1988 1997  2006  2015 
 Mộc Đức 1980 1989 1998  2007  2016 
 Thái Âm 1981 1990 1999  2008  2017 


1.2 Bảng sao chiếu mệnh 2024 nữ mạng theo năm sinh

.
Sao chiếu năm 2024  Năm sinh nữ mạng    
Sao Thái Dương 2009  2000  1991  1982  1973 
 Sao La Hầu 2010  2001  1992  1983  1974 
 Sao Thổ Tú 2011  2002  1993  1984  1975 
 Sao Thái Âm 2012  2003  1994  1985  1976 
 Sao Mộc Đức 2013  2004  1995  1986  1977 
 Sao Vân Hán 2014  2005  1996  1987  1978 
 Sao Kế Đô 2015  2006  1997  1988  1979 
 Sao Thủy Diệu 2016  2007  1998  1989 1980 
Sao Thái Bạch 2017  2008  1999  1990 1981 
.

 

1.3 Bảng sao hạn các năm cho nam, nữ tính theo tuổi âm

Ngoài tra cứu sao chiếu mệnh năm 2024 nói riêng, để biết sao nào chiếu mệnh ở các năm khác, quý bạn có thể xem ngay ở Bảng sao chiếu mệnh theo tuổi âm, đầy đủ nam và nữ mạng dưới đây. Hoặc có thể tra cứu trực tiếp tại mục XEM SAO HẠN đã được tích hợp sẵn trên Web Tử Vi vô cùng tiện ích.

Bang sao chieu menh hang nam theo tuoi am
 

2. Bảng tra niên hạn năm Giáp Thìn 2024

 
2.1 Bảng niên hạn năm 2024 cho nam mạng theo năm sinh

Niên hạn năm 2024 Năm sinh nam mạng
Hạn Địa Võng 2009 2000  1991  1982  1973
Hạn Thiên La 2010  2001  1992 1983  1974 
Hạn Toán Tận 2011 2002  1993 1984 1975 – 1976 
Hạn Thiên Tinh 2012 2003  1994 1985 – 1986 1977 
Hạn Ngũ Mộ 2013 2004   1995 -1996 1987  1978 
Hạn Tam Kheo 2014 2005 – 2006  1997  1988  1979 
Hạn Huỳnh Tuyển 2015 – 2016 2007  1998  1989  1980
Hạn Diêm Vương 2017 2008  1999  1990  1981 
 
.

2.2 Bảng niên hạn năm 2024 cho nữ mạng theo năm sinh

Niên hạn năm 2024 Năm sinh nữ mạng
Hạn Toán Tận 1971 1980  1989  1998  2007-2015-2016 
Hạn Thiên La 1972 1981 1990 1999  2008 – 2017
Hạn Địa Võng 1973 1982  1991  2000  2009
Hạn Diêm Vương 1974 1983  1992  2001  2010
Hạn Huỳnh Tuyển 1975 – 1976  1984  1993  2002  2011
Hạn Tam Kheo 1977 1985 – 1986 1994  2003  2012
Hạn Ngũ Mộ 1978 1987 1995 – 1996  2004  2013
Hạn Thiên Tinh 1979 1988  1997  2005 – 2006 2014
 
 
.
2.3 Bảng niên hạn đầy đủ nam, nữ mạng theo tuổi âm lịch
 
Ngoài năm Giáp Thìn 2024, quý bạn có thể tra cứu bất kỳ hạn của năm nào tùy ý theo bảng dưới đây.

Bang tra nien han hang nam theo tuoi am
 

II. Chi tiết xem sao hạn năm 2024 cho 12 con giáp

 

1. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Tý

Các tuổi Tý Năm sinh Sao – Hạn 2024 nam mạng Sao – Hạn 2024 nữ mạng
Tuổi Mậu Tý 2008 Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Tuổi Bính Tý 1996 Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ  Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ 
Tuổi Giáp Tý 1984  Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyển 
Tuổi Nhâm Tý 1972 Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương   Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Tuổi Canh Tý 1960  Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ  Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Mậu Tý 1948 Sao Thái Dương – Hạn Thiên La  Sao Thổ Tú – Hạn Diêm Vương 
 
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Tý năm 2024
 
.

2. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Sửu

Các tuổi Sửu Năm sinh Sao – Hạn 2024 nam mạng Sao – Hạn 2024 nữ mạng
Tuổi Kỷ Sửu 2009  Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Tuổi Tân Sửu 1961  Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo  Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Tuổi Quý Sửu 1973   Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng  Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Tuổi Ất Sửu 1985 Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh  Sao Thái Âm – Hạn Tam Kheo 
Tuổi Đinh Sửu 1997   Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo   Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Tuổi Kỷ Sửu 1949  sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận  Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyển
   
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Sửu năm 2024
 
.

3. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Dần

Các tuổi Dần Năm sinh Sao – Hạn năm 2024 nam mạng Sao – Hạn năm 2024 nữ mạng
 Tuổi Canh Dần 2010   Sao Vân Hán – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
 Tuổi Mậu Dần 1998  Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
Tuổi Bính Dần  1986   Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
 Tuổi Giáp Dần 1974    Sao Vân Hán – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
 Tuổi Nhâm Dần 1962   Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
 Tuổi Canh Dần 1950    Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo 
   
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Dần năm 2024
 
.

4. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Mão

Các tuổi Mão Năm sinh Sao – Hạn năm 2024 nam mạng Sao – Hạn năm 2024 nữ mạng
Tuổi Tân Mão  2011   Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyển 
Tuổi Kỷ Mão  1999   Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương  Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
 Tuổi Đinh Mão 1987   Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ 
Tuổi Ất Mão  1975    Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận  Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyển
 Tuổi Quý Mão 1963   Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La 
Tuổi Tân Mão  1951   Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ  Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ
.
 
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Mão năm 2024
 

5. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Thìn

Các tuổi Thìn Năm sinh  Sao – Hạn năm 2024 nam mạng Sao – Hạn năm 2024 nữ mạng 
Tuổi Nhâm Thìn 2012   Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh Sao Thái Âm – Hạn Tam Kheo 
Tuổi Canh Thìn 2000   Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng 
Tuổi Mậu Thìn  1988   Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo  Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Tuổi Bính Thìn 1976  Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận   Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyển
Tuổi Giáp Thìn  1964    Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng 
Tuổi Nhâm Thìn 1952    Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo   Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh

 
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Thìn năm 2024
 

.

6. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Tỵ

Các tuổi Tỵ Năm sinh Sao – Hạn năm 2024 nam mạng Sao – Hạn năm 2024 nữ mạng
Tuổi Tân Tỵ 2001  Sao Vân Hán – Hạn Thiên La  Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
 Tuổi Kỷ Tỵ 1989  Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển   Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
 Tuổi Đinh Tỵ 1977  Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh  Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo 
 Tuổi Ất Tỵ 1965    Sao Vân Hán – Hạn Thiên La  Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương 
 Tuổi Quý Tỵ 1953  Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển    Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận

 
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Tỵ năm 2024
 

7. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Ngọ

Các tuổi Ngọ Năm sinh Sao – Hạn năm 2024 nam mạng Sao – Hạn năm 2024 nữ mạng
Tuổi Nhâm Ngọ 2002 Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận   Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyển
Tuổi Canh Ngọ 1990  Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương  Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Tuổi Mậu Ngọ 1978  Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ  Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Bính Ngọ 1966 Sao Thái Dương – Hạn Thiên La  Sao Thổ Tú – Hạn Diêm Vương 
Tuổi Giáp Ngọ 1954  Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương  Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La

 
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Ngọ năm 2024
 

8. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Mùi

Các tuổi Mùi Năm sinh Sao – Hạn năm 2024 nam mạng Sao – Hạn năm 2024 nữ mạng
Tuổi Quý Mùi 2003 Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh  Sao Thái Âm – Hạn Tam Kheo 
Tuổi Tân Mùi 1991  Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng  Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Tuổi Kỷ Mùi 1979  Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo  Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Tuổi Đinh Mùi 1967  Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận  Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyển
Tuổi Ất Mùi 1955  Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng   Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng

 
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Mùi năm 2024
 

9. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Thân

Các tuổi Thân Năm sinh Sao – Hạn năm 2024 nam mạng Sao – Hạn năm 2024 nữ mạng
 Tuổi Giáp Thân 2004  Sao Thủy Diệu – Hạn Ngũ Mộ  Sao Mộc Đức – Hạn Ngũ Mộ 
 Tuổi Nhâm Thân 1992   Sao Vân Hán – Hạn Thiên La  Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
 Tuổi Canh Thân 1980   Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển  Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
 Tuổi Mậu Thân 1968   Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh  Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
 Tuổi Bính Thân 1956   Sao Vân Hán – Hạn Địa Võng Sao La Hầu – Hạn Địa Võng 

 
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Thân năm 2024
 

10. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Dậu

Các tuổi Dậu Năm sinh Sao – Hạn năm 2024 nam mạng Sao – Hạn năm 2024 nữ mạng
Tuổi Ất Dậu 2005  Sao Thổ Tú – Hạn Tam Kheo  Sao Vân Hán – Hạn Thiên Tinh
Tuổi Quý Dậu 1993  Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyển 
Tuổi Tân Dậu 1981  Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương  Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Tuổi Kỷ Dậu 1969  Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ  Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Đinh Dậu 1957   Sao Thái Dương – Hạn Thiên La  Sao Thổ Tú – Hạn Diêm Vương

 
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Dậu năm 2024
 

11. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Tuất

Các tuổi Tuất Năm sinh Sao – Hạn năm 2024 nam mạng Sao – Hạn năm 2024 nữ mạng
Tuổi Bính Tuất 2006 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo   Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Tuổi Giáp Tuất 1994  Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh  Sao Thái Âm – Hạn Tam Kheo
Tuổi Nhâm Tuất 1982  Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng  Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Tuổi Canh Tuất 1970  Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo   Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Tuổi Mậu Tuất 1958 Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận   Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyển

 
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Tuất năm 2024
 

12. Xem sao hạn 2024 cho người tuổi Hợi

 

Các tuổi Hợi Năm sinh Sao – Hạn năm 2024 nam mạng Sao – Hạn năm 2024 nữ mạng
Tuổi Đinh Hợi  2007   Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển  Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
 Tuổi Ất Hợi 1995   Sao Thủy Diệu – Hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức – Hạn Ngũ Mộ 
 Tuổi Quý Hợi 1983   Sao Vân Hán – Hạn Thiên La  Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
 Tuổi Tân Hợi 1971   Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển  Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
 Tuổi Kỷ Hợi 1959   Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh  Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
 
Xem chi tiết cách luận sao, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Hợi năm 2024
 

III. Tác động TỐT – XẤU của sao hạn năm 2024

 
Sau khi tra cứu Bảng sao hạn năm 2024 phía trên, quý bạn sẽ biết được trong năm Giáp Thìn có sao nào chiếu mệnh. Tuy nhiên, để biết đó là sao tốt hay xấu, tác động lên phương diện nào, vận hạn ra sao… thì cần theo dõi nội dung dưới đây.
 

1. Ảnh hưởng Tốt – Xấu của sao chiếu mệnh trong năm 2024

Trong 9 sao của hệ thống Cửu diệu, có 3 sao tốt, 3 sao xấu và 3 sao trung bình:
  • Sao tốt: Sao Thái Dương, sao Thái Âm và sao Mộc Đức.
  • Sao trung bình: Sao Vân Hán, sao Thủy Diệu và sao Thổ Tú (vừa tốt vừa xấu).
  • Sao xấu: Sao La Hầu, sao Kế Đô, sao Thái Bạch.
=> Diễn giải chi tiết tác động Tốt – Xấu của 9 sao chiếu mệnh trong năm 2024

1.1 Sao tốt Thái Âm

Sao Thái Âm rất tốt cho nữ mạng, giúp công việc thuận lợi, học hành tấn tới, thi cử đỗ đạt cao. Sao này chủ về danh lợi lưỡng toàn, sự nghiệp hanh thông mà tiền bạc cũng dồi dào, đặc biệt, có lộc về đất đai.

Dien giai sao Thai Am nam 2024
 

Năm 2024 có sao Thái Âm chiếu, quý bạn được hưởng lợi gì?
  • Làm ăn thuận lợi, được thăng tiến, tăng lương, có cơ hội bội thu về tài lộc, kinh doanh, buôn bán.
  • Nam giới sẽ được người khác giúp đỡ về tiền bạc, sự nghiệp, nếu đang trong độ tuổi kết hôn có thể lập gia đình.
  • Nữ giới sẽ phát triển sự nghiệp mạnh mẽ, danh lợi lưỡng toàn, sinh con.
  • Có lợi cho ai làm việc liên quan đến bất động sản, tu sửa, sửa chữa, xây dựng nhà cửa.

1.2 Sao tốt Thái Dương

Sao Thái Dương được coi là đệ nhất cát tinh, có tính chất cứu giải rất mạnh, thuộc dòng phúc tinh, rất tốt cho nam giới trong việc thúc đẩy sự nghiệp thăng tiến và kích hoạt tiền tài gia tăng. Với nữ giới cũng gặp nhiều may mắn nhưng mức độ không bằng nam giới.

Dien giai sao Thai Duong nam 2024
 

Lợi ích khi được sao Thái Dương chiếu mệnh trong năm 2024:

  • Làm ăn thuận lợi, kinh doanh buôn bán phát đạt, tạo dựng sự nghiệp nổi danh thiên hạ.
  • Có nhiều cơ hội thăng quan tiến chức, danh vọng, uy tín, tên tuổi hiển hách lẫy lừng.
  • Đối với thế hệ trẻ, học hành thông minh, sáng suốt, thường có thành tích học tập tốt, thi cử đỗ đạt cao.
  • Hợp cách làm ăn quang minh chính đại, kỵ tuyệt đối vấn đề luồn lách, sai quấy kẻo hóa cát thành hung, hại chính bản thân mình.

1.3 Sao tốt Mộc Đức

Sao Mộc Đức chủ về phúc khí, dễ gặp hung hóa cát, trăm sự bình an, được quý nhân phù trợ, nữ mạng thuận đường sinh nở con cái, nam mạng gia tăng chức sắc, công danh.

Dien giai sao Moc Duc nam 2024
 

Lợi ích khi được sao Mộc Đức chiếu mệnh trong năm 2024:

  • Vận quý nhân vượng, ra ngoài làm ăn được người giúp đỡ về tiền bạc hoặc mang đến các mối quan hệ xã giao chất lượng, kết giao được người quyền thế, sự nghiệp ngày càng thăng tiến.
  • Hôn nhân hòa hợp, tốt về mặt cưới hỏi.
  • Phụ nữ mang thai gặp điềm lành, tính cách đứa trẻ sau này kiên cường, điềm tĩnh, quyết đoán.
  • Công việc bình an sinh tài sinh lợi, có thể mở rộng thêm.
  • Học hành được hỗ trợ về mặt tinh thần, thi cử đỗ đạt cao, làm thỏa nguyện ước muốn bấy lâu.

1.4 Sao xấu Thái Bạch

Sao Thái Bạch là hung tinh gây hao tài mạnh nhất, khiến công việc gặp trục trặc, làm ăn kinh doanh gặp khó khăn, tiền bạc kiếm đã ít tiêu pha lại càng nhiều, tài lộc vì thế mà hao tổn, khó tích lũy.

Dien giai sao Thai Bach nam 2024
 

Tác động xấu do sao Thái Bạch gây ra trong năm 2024:

  • Gây tiêu hao nhiều tiền bạc. Làm ăn khó khăn, gặp tiểu nhân phá hoại.
  • Thường gặp phải nhiều vướng mắc, rắc rối liên quan tới luật pháp.
  • Hay đau yếu, dễ mắc các bệnh liên quan đến nội tạng. Nhiều người bị bệnh tật mãn tính, khó chữa khỏi, tốn nhiều tiền của để thuốc thang chạy chữa.
  • Có xu hướng sống khép kín, tạo cảm giác xa cách, khó gần, dễ bị u uất, trút giận sang người khác khiến các mối quan hệ bất hòa.

1.5 Sao xấu La Hầu

Sao La Hầu chiếu mệnh thì trong năm gây ra nhiều tai ương, lắm điều phiền muộn, nhất là với nam giới. Sao này chủ về buồn rầu, dễ bị hao tán tiền bạc, đa sầu, đa cảm, bệnh tật, khẩu thiệt thị phi. Người có sao này chiếu dễ bị vạ miệng, dễ gặp các chuyện thị phi liên quan đến công quyền, tranh chấp hoặc có nhiều chuyện phiền muộn trong lòng không đáng có. Ngoài ra người gặp sao này cũng cần chú ý các bệnh về máu huyết, tai mắt. 

Dien giai sao La Hau nam 2024
 

Năm 2024, sao La Hầu chiếu sẽ gây ra những tác động xấu gì?

  • Gây đau ốm, bệnh tật, có thể bị hao tiền tốn của rất nhiều, thậm chí sinh ra tệ ăn chơi, lãng phí, bồ bịch, cờ bạc, bê tha bia rượu, gia đạo mâu thuẫn bất hòa liên miên.
  • Dễ gặp rắc rối liên quan đến pháp luật công quyền và chỉ trích.
  • Đàn ông gặp sao này chiếu mệnh mà người vợ có thai thì trong năm đó lại được hên may, làm ăn được phát đạt mà người vợ sinh sản cũng được bình an.
  • Đối với nữ mệnh thường mang tiếng, cãi vã, sinh ra buồn bực muộn phiền.

1.6 Sao xấu Kế Đô

Hung tinh này rất kỵ với nữ giới, năm có sao này chiếu thì cả năm không yên ổn, xảy ra nhiều biến cố, không trục trặc về công việc thì cũng lên xuống về tiền bạc hay thăng trầm trong chuyện tình cảm, vất vả với các vấn đề sức khỏe.

Dien giai sao Ke Do nam 2024
 

Ảnh hưởng xấu của sao Kế Đô trong năm 2024:

  • Nhiều chuyện xui xẻo liên tiếp xảy ra, ốm đau bệnh tật, buồn sầu, chán nản thờ ơ, tinh thần thường bất ổn, hay buồn phiền chán nản.
  • Gia đạo bất an, phát sinh tang sự, phải xa xứ lông bông. Nam giới gặp sao này phải đi xa mới có tiền bạc còn quanh quẩn trong nhà dễ gặp tai ương, bị nữ giới hại.
  • Trong năm hay gặp chuyện không vui, thường xảy ra nhiều tai tiếng thị phi, miệng đời chê trách. Nhưng nếu nữ giới đang có thai gặp Kế Đô tinh thì ngược lại, dữ sẽ hóa lành. Bởi theo quan niệm người xưa là phụ nữ có bầu bị Kế Đô chiếu mệnh sẽ không ảnh hưởng xấu mà trái lại còn tốt cho cả chồng và thai nhi trong bụng.
  • Nam giới nếu có số đào hoa gặp hung tinh Kế Đô thì cũng dễ bị tai tiếng vì đàn bà. Cho nên hệ lụy kéo theo công việc, tài chính, sự nghiệp khó khăn hơn rất nhiều. 

1.7 Sao trung bình Thủy Diệu

Thủy Diệu là trung tinh vì thế nó mang cả tính chất tốt và xấu. Về mặt tốt, nó mang tới hỷ sự dồi dào, tài lộc thịnh vượng, làm ăn buôn bán dễ gặp thời mà phất mạnh. Tuy nhiên về mặt xấu là điềm thị phi, tranh chấp, kiện cáo pháp luật, đau ốm bệnh tật, tai nạn đường sông nước.

Dien giai sao Thuy Dieu nam 2024
 


Năm 2024, sao Thủy Diệu chiếu sẽ gây ra những tác động nào?

  • Đối với công danh: khi gặp sao này nhiều người thăng tiến như rồng vẫy vùng nơi biển cả. Công việc làm ăn có đổi mới hoặc thăng tiến.
  • Xét về tiền bạc, tài sản: có dấu hiệu tăng tiến theo thời gian không ngừng. Nhiều người đi làm ăn xa sẽ thu được thành công rực rỡ.
  • Về điều bất trắc: Cẩn thận đi lại đường sông nước kẻo gặp họa.
  • Về các mối quan hệ xã giao: Tránh gây tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu để rồi xảy ra tranh chấp, cả danh tiếng và tiền bạc đều bị tiêu hao vì đó.

1.8 Sao trung bình Thổ Tú

Năm có trung tinh Thổ Tú chiếu thì chuyện học hành, thi cử hay công việc làm ăn ở mức trung bình. Trong năm dễ gặp nhiều điều tiếng thị phi. Sức khỏe giảm sút, gia đạo bất hòa không yên. Kỵ nhất tháng 4 và 8 âm. 

Dien giai sao Tho Tu nam 2024
 

Tác động của sao Thổ Tú trong năm 2024:

  • Cảm xúc tiêu cực gây ra nhiều tác động xấu, nhất là trong các mối quan hệ xã giao và tình cảm. Tuy nhiên, điều này không gây họa gì lớn, chỉ cần điều chỉnh là sẽ thay đổi.
  • Dễ gặp điều tiếng thị phi, bị tiểu nhân hãm hại, làm ăn không thuận lợi, dễ gặp cản trở từ nhiều phía.
  • Sức khỏe không được tốt, hay bị đau ốm, nhưng bệnh không quá nặng.
  • Đi xa không thuận lợi, hay gặp những sự cố bất ngờ, nên có người đi cùng để kịp thời ứng cứu.
  • Tình cảm không được suôn sẻ, gặp nhiều trắc trở, xảy ra nhiều cãi vã, tranh chấp không đáng có.

1.9 Sao trung bình Vân Hán

Năm có trung tinh này chiếu mệnh thì mọi sự duy trì ở mức trung bình, không quá hanh thông cũng không quá bế tắc, một năm bình an mà trôi qua. 

Dien giai sao Van Han nam 2024
 

Tác động của sao Vân Hán trong năm 2024:

  • Học hành, làm ăn kinh doanh, mọi việc đều ở mức trung bình.
  • Đề phòng thương tật, đâu ốm, mồm miệng. 
  • Tinh thần bất ổn, khó kiểm soát cảm xúc, nói lời khó nghe dễ bị thiệt thân.
  • Nam gặp tai tinh, bị kiện, thưa bất lợi, nữ không tốt về thai sản nhất là vào tháng 4, tháng 8 âm lịch.
  • Gia đình bất an, điền sản bất vượng, tự phải cẩn trọng. Trở nên thủ cực, bảo vệ nền nếp cũ, khá bảo thủ và không ưa đổi mới. Dễ vướng vào các rắc rối về giấy tờ, kiện tụng, nóng nảy không giữ mồm miện nên mâu thuẫn, cãi vã. 

2. Ảnh hưởng của các niên hạn trong năm 2024

 
Một năm có 8 niên hạn tác động, mỗi tuổi gặp một niên hạn khác nhau gồm hạn Toán Tận, hạn Huỳnh Tuyển, hạn Tam Kheo, hạn Ngũ Mộ, hạn Diêm Vương, hạn Thiên La, hạn Địa Võng.

=> Diễn giải chi tiết tính chất các niên hạn năm 2024:

2.1 Hạn Tam Kheo

Tam Kheo gây ra các chứng tật bệnh về tứ chi như đau chân tay, chứng phong thấp. Tinh thần bất ổn, hay suy nghĩ linh tinh, lo buồn cho người thân yêu. Gặp hạn này cần tránh tụ họp chỗ đông người e gặp sự rủi ro. Tránh khiêu khích mà rước họa, nên nhẫn nhịn.

2.2 Hạn Huỳnh Tuyển

Huỳnh Tuyển gây bất lợi về sức khỏe, hay gặp chứng đau đầu chóng mặt, xây xẩm mặt mày. Không nên mưu lợi bằng đường thủy kẻo gặp bất trắc, đừng bảo chứng bảo lãnh cho ai kẻo sẽ gặp chuyện bất lợi.

2.3 Hạn Toán Tận

Toán Tận gây hao tài, ngộ độc, hết sức lưu ý vấn đề ăn uống. Đi đường đem tiền nhiều hoặc đồ nữ trang quý giá ắt bị cướp giật và tính mạng cũng lâm nguy. Chớ có hùn hạp hay đi khai thác lâm sản ắt gặp tai nạn.

2.4 Hạn Thiên La

Thiên La gây phiền muộn về tinh thần, tình cảm. Đề phòng cảnh phu thê ly cách, nhẫn nhịn trong nhà để tránh cảnh đó, chớ ghen tương gắt gỏng mà chuyện bé xé ra to.

2.5 Hạn Địa Võng

Địa Võng gây điều tiếng thị phi, tranh chấp, kiện cáo, coi chừng tù tội, kỵ đi với ai lúc trời tối kẻo bị vu oan giá họa. Chớ cho người ngủ trọ, tránh mua đồ lậu hay đồ quốc cấm mà vướng vòng lao lý.

2.6 Hạn Ngũ Mộ

Ngũ Mộ gây bất an về tinh thần, mất mát về tiền bạc. Chớ mua đồ lậu và đừng cho ai ngủ nhờ vì sẽ có tai bay vạ gió. Phòng tài hao của mất. Tránh mua đồ không có hóa đơn.

2.7 Hạn Diêm Vương

Diêm Vương mang tới tin buồn trong gia đình, khó thoát khó khăn hiện tại nhưng về mưu sinh thì tốt, được tài lộc dồi dào, vui vẻ nếu thực sự chăm chỉ và nỗ lực.

2.8 Hạn Thiên Tinh

Thiên Tinh gây bất ổn về tinh thần khiến tâm bệnh nảy sinh. Đau ốm nên thành tâm cầu chư Phật độ cho mới qua khỏi. Đề phòng ngộ độc, có thai chớ với hay lấy đồ trên cao, e bị té trụy thai, nguy hiểm.

 

IV. Cách cúng dâng sao giải hạn năm 2024 Giáp Thìn
 

Cúng dâng sao giải hạn là tập tục truyền thống từ bao đời nay. Đa phần các gia đình tiến hành cúng tại chùa cùng nhau vào dịp đầu năm mới, cầu mong về một năm cát lành, bình an vô sự hoặc có thể cúng tại gia vào một ngày cố định trong tháng.

Tuy nhiên, dù là hình thức cầu cúng nào đi nữa, việc sắm lễ và hành lễ sao cho phù hợp, bày tỏ tâm thành kính là được, không miễn cưỡng phải mâm cao cỗ đầy.

Ngoài ra, nghi lễ cúng dâng sao giải hạn không có trong giáo lý nhà Phật, mỗi người có thể cúng sao giải hạn cho chính mình bằng các việc làm thay thế như cẩn trọng khi hành sự, giữ tâm hồn thuần hậu, làm nhiều việc tốt, việc thiện với xã hội. 

Bang sao han nam 2024 - Xem sao han nam 2024 Giap Thin
 

1. Hướng dẫn cách cúng dâng sao giải hạn năm 2024

Về thời gian cúng dâng sao giải hạn, đa phần nhiều nơi tiến hành cúng một lần vào dịp đầu năm mới, cúng tại chùa hay tại gia đều được. Ngoài ra, cũng có nơi tiến hành nghi lễ cúng giải sao vào các ngày cố định trong tháng âm lịch, tùy vào mỗi tinh tú. Đồ lễ hay danh xưng các vị thần sao cũng khác nhau, tùy thuộc vào từng tinh tú. Cụ thể như sau:
  • Với sao La Hầu năm 2024: Cúng ngày mùng 8 âm lịch hàng tháng. Lễ vật gồm 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang. Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân”. 
  • Với sao Thái Bạch năm 2024: Cúng ngày 15 âm hàng tháng. Lễ vật gồm 8 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang. Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Tây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch Tinh Quân”. 
  • Với sao Kế Đô năm 2024: Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng. Lễ vật gồm 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang. Danh xưng vị thần khi hành lễ:  “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân”.
  • Với Thủy Diệu năm 2024: Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng. Đồ lễ gồm 7 đèn cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang. Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân”. 
  • Với sao Thổ Tú năm 2024: Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng. Sắm lễ gồm 5 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang. Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Tú Tinh Quân”. 
  • Với sao Vân Hán năm 2024: Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng. Sắm lễ gồm 15 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang. Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân”.
  • Với sao Mộc Đức năm 2024: Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng. Sắm lễ gồm 20 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang. Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân”. 
  • Với sao Thái Dương năm 2024: Cúng ngày 27 âm lịch hàng tháng. Sắm lễ gồm 2 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang. Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân”. 
  • Với sao Thái Âm năm 2024: Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng. Lễ vật gồm 7 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang. Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân”. 
Mẫu bài văn khấn cúng dâng sao giải hạn năm Giáp Thìn 2024
 
Khi cúng dâng sao giải hạn, chúng ta sẽ sử dụng chung một mẫu văn khấn chuẩn văn khấn cổ truyền. Tuy nhiên, danh xưng các vị thần ứng với mỗi tinh tú lại khác nhau, cần lưu ý để không bị nhầm lẫn. 

Nam mô a di Đà Phật!
  • Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.
  • Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Tlượng đế.
  • Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại đế.
  • Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân
  • Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửa hàm Giải ách tinh quân
  • Con kính lạy …. (danh xưng các vị thần sao khi hành lễ phía trên).
  • Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Châu quân.
Tín chủ con là:…………………
Hôm nay là ngày……. tháng…….. năm ……
Tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ)… để làm lễ giải hạn sao (tên sao)… chiếu mệnh:

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Nam mô a di Đà Phật!

Chi tiết về từng bài văn khấn cho từng sao xem tại mục: Văn khấn dâng sao giải hạn.

2. Hướng dẫn cách hóa giải sao hạn năm 2024 bằng phong thủy

 
2.1 Cách hóa giải sao chiếu mệnh năm Giáp Thìn 2024
  • Với sao Thái Bạch: Sao này hành Kim, kỵ màu trắng quanh năm, vì thế hạn chế mặc đồ hoặc dùng những đồ màu trắng là tốt nhất. Màu sắc nên thường xuyên sử dụng hoặc tiếp xúc gồm đen hoặc xanh dương. Có thể dùng những đồ trang sức phong thủy làm bằng đá thạch anh đen, thạch anh tóc đen, saphia…
  • Với sao Kế Đô: Sao này mang hành Thổ, để Thổ suy thì nên dùng hành Kim để tiết chế. Do đó nên mặc những đồ màu trắng, bạc, xám, ghi. Có thể dùng những vật phẩm phong thủy làm bằng đá quý màu trắng như thạch anh trắng để áp chế…
  • Với sao La Hầu: Sao này thuộc hành Kim, có thể sử dụng những vật phẩm phong thủy thuộc hành Thủy để giảm bớt hung tính, giảm đi những tai họa hay xui xẻo có thể xảy ra. Nên dùng những đồ vật hay mặc trang phục màu đen, màu xám, màu xanh biển. Cũng có thể sử dụng vật phẩm phong thủy làm từ đá thạch anh đen, thạch anh khói, thạch anh tóc đen, mã não xanh dương, saphia…
  • Với sao Vân Hán: Sao mang ngũ hành Hỏa, nên dùng hành Thổ để tiết khí hành Hỏa của sao xấu. Có thể đeo trang sức đá quý màu vàng, màu nâu như Thạch anh vàng, Thạch anh tóc vàng, Thạch anh ưu linh nâu, hổ phách… 
  • Với sao Thổ Tú: Nên linh hoạt sử dụng các vật hành Kim để làm suy yếu Thổ tính của sao này. Trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý, ngọc phong thủy màu trắng như kim cương, thạch anh trắng, mã não trắng… 
  • Với sao Thủy Diệu: Những loại đá quý như thạch anh đen, thạch anh tóc đen, saphia, thạch anh trắng, mã não trắng, phỉ thúy, ngọc lục bảo… cũng rất thích hợp dùng trong năm có sao này chiếu. Bạn nên mang theo mình hoặc chế làm vật phẩm phong thủy trưng bày trong nhà.
  • Với sao Thái Dương: Nam giới có thể sử dụng vật phẩm phong thủy hoặc đeo trang sức đá quý màu đỏ, màu hồng, màu tím như Thạch anh tóc đỏ,Thạch anh tím, Thạch anh hồng…; màu xanh lá như: Vòng tay ngọc Myanmar, Chuỗi đá ngọc hồng lục bảo ruby xanh.. Nữ giới đeo trang sức đá quý màu nâu, màu vàng như Thạch anh ưu linh nâu, hổ phách, Thạch anh vàng, Thạch anh tóc vàng,…
  • Với sao Mộc Đức: Có thể đeo trang sức đá phong thủy màu xanh lá như: Ngọc phỉ thúy hoặc cũng có thể dùng màu đen thuộc hành Thủy. Mục đích là để Thủy sinh mộc càng thêm tốt, cũng có thể đeo đá quý màu xanh dương hoặc màu đen như Thạch anh đen, Thạch anh tóc tiên đen, Lam Bảo (Ngọc lam)…
  • Với sao Thái Âm: Nên sử dụng các đồ dùng hoặc vật phẩm phong thủy bằng vàng, bạc hoặc trang sức có màu đen, xanh biển, ánh kim hoặc trắng như: thạch anh trắng, thạch anh đen, đá mặt trăng, topaz xanh dương… Đồng thời hạn chế sử dụng các đồ trang sức hoặc vật phẩm màu xanh lá cây hoặc vàng, nâu.

2.2 Cách hóa giải niên hạn năm Giáp Thìn 2024

 
Để hóa giải niên hạn gặp phải trong năm Giáp Thìn, về cơ bản tự bản thân mỗi người nên suy nghĩ tích cực, hành sự hướng thiện để tích phúc phần, vận mệnh ắt xoay chuyển. Ngoài ra, còn một số lưu ý khác cũng giúp hóa giải phần nào sức ảnh hưởng của hạn. Cụ thể:
  • Hạn Toán Tận: Hạn này chủ về tiêu hao tiền bạc, tài sản mà không dự tính trước được. Do đó, thận trọng trong hùn hạp làm ăn, đề phòng bị lừa gạt. Ra ngoài hạn chế mang theo nhiều tiền mặt kẻo hút kẻ xấu rình mò. Đi đứng cẩn thận, đề phòng tai nạn bất ngờ.
  • Hạn Diêm Vương: Hạn này chủ yếu gây hại về sức khỏe, đặc biệt xấu với trường hợp người bệnh, đau ốm và phụ nữ mang thai. Vì thế cần chủ động theo dõi sức khỏe, tránh lao lực mà hao tổn tiền bạc vì chữa trị bệnh tật. 
  • Hạn Địa Võng: Tốt nhất làm ăn chân chính, buôn bán kinh doanh rõ ràng và minh bạch. Nhập hàng hóa sản phẩm đúng chất lượng, có hóa đơn chứng từ rõ ràng. Đừng vì cái lợi nhuận mà bán rẻ lương tâm. Không nên đi ra khỏi nhà vào trời tối, không may tai nạn bất ngờ xảy ra rất nguy hiểm. Đồng thời không nên cho người lạ vay mượn tiền hoặc ngủ nhờ qua đêm kẻo bị trộm cắp, lừa gạt tiền bạc.
  • Hạn Ngũ Mộ: Tiền của nên giữ gìn cẩn thận, không nên nghe lời hay tin tưởng người khác mà cho vay hay cho mượn. Chẳng may tiền không thu lại được mà nghĩa cũng không còn. Sống hướng thiện, tu tâm dưỡng tính, cho đi mà không cần nhận lại. Tốt nhất nên kết giao với những người lương thiện, tránh người lưu manh, lừa gạt. Hạn chế cho người lạ vào nhà, đặc biệt là ngủ qua đêm kẻo bị lừa gạt tiền của.
  • Hạn Huỳnh Tuyển: Hạn này chủ yếu gây hại vấn đề tiền bạc và sức khỏe. Nên dành nhiều thời gian nghỉ ngơi, chăm sóc sức khỏe bản thân. Hạn chế đi làm ăn xa, đặc biệt là nơi sông nước kẻo gặp bất trắc. Thận trọng trong làm ăn, tránh tâm lý tham lam mà mất cả chì lẫn chài.
  • Hạn Tam Kheo: Đi lại cẩn thận, tránh xảy ra các tai nạn giao thông bất ngờ. Đồng thời cần duy trì chế độ ăn uống và nghỉ ngơi hợp lý, hạn chế các bệnh về tứ chi. Hành sự thận trọng, tránh hấp tấp mà mất cơ hội hiếm có.
  • Hạn Thiên La: Không nên tự lo âu phiền muộn, thay vào đó hãy tìm người tâm sự, chia sẻ niềm vui nỗi buồn trong cuộc sống. Cẩn thận trong từng hành động và lời nói, tránh vướng vào thị phi tai tiếng trong các mối quan hệ xã giao. Giữ tâm tính hài hòa, tránh nóng giận mà ngã bệnh.
  • Hạn Thiên Tinh: Chú ý đến ăn uống, tránh bị ngộ độc thực phẩm. Trong làm ăn, người gặp hạn này cần cẩn thận và tính toán hơn. Không nên tin lời người khác mà làm ăn sai trái phạm vào pháp luật.
Trên đây Web Tử Vi đã cung cấp Bảng sao hạn năm 2024 đầy đủ các tuổi con giáp. Chúc quý bạn và gia đình Tân Niên Bình An, Thịnh Vượng!
 
Thông tin hữu ích khác về năm Giáp Thìn 2024:
Theo dõi thêm Web Tử Vi tại:
Đánh giá bài viết
Avatar

admin

About Author

Leave a comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

vong trang sinh
Tử Vi

Vòng tràng sinh là gì và quy luật của vòng tràng sinh

Ngày nay, nhiều ông bố bà mẹ tìm đến phương pháp sinh con theo vòng tràng sinh với mong muốn mang lại
tu vi tuan moi cua 12 cung hoang dao tu ngay 9 8 2021 15 8 2021 2
Tử Vi 12 Con Giáp Hàng Ngày

Tử vi tuần mới của 12 cung hoàng đạo từ ngày 9/8/2021 – 15/8/2021

Xem bói tử vi tuần mới của 12 cung hoàng đạo từ ngày 9/8/2021 – 15/8/2021, dự báo tuần mới